Ý nghĩa của từ IM là gì:
IM nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 7 ý nghĩa của từ IM. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa IM mình

1

5   5

IM


''Viết tắt:'' Instant Messaging (tin nhắn tức khắc)
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

4   5

IM


Yên lặng, không động đậy. | : ''Ngồi.'' | : ''Một chỗ.'' | : ''Đứng '''im''' tại chỗ.'' | : ''Trời '''im''' gió.'' | Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác kh [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

3

2   5

IM


đgt Không nói nữa: Bị mắng oan mà vẫn phải im.trgt, tt Yên lặng, không động đậy: Ngồi một chỗ; Đứng im tại chỗ; Trời im gió.tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu [..]
Nguồn: vdict.com

4

1   4

IM


đgt Không nói nữa: Bị mắng oan mà vẫn phải im. trgt, tt Yên lặng, không động đậy: Ngồi một chỗ; Đứng im tại chỗ; Trời im gió. tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động: ! Không được nói nữa; Im! Tôi chụp đây.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

1   4

IM


Instant Messaging, là dịch vụ tin nhắn nhanh trên BlackBerry.
Nguồn: blackberryvietnam.net

6

1   5

IM


viết tắt của Instant Message - tin nhắn tức thời. chỉ những tin nhắn được gửi qua internet, do tốc độ nhanh, không phải mất thời gian đợi nên gọi là instant

còn là động từ chỉ hành động gửi những tin nhắn này
hansnam - Ngày 28 tháng 7 năm 2013

7

1   5

IM


  • redirect nhắn tin nhanh
  • Nguồn: vi.wikipedia.org

    Thêm ý nghĩa của IM
    Số từ:
    Tên:
    E-mail: (* Tùy chọn)

    << IRC Internet >>
    Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
    Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

    Thêm ý nghĩa