Ý nghĩa của từ Du hành là gì:
Du hành nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ Du hành. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Du hành mình

1

6   4

Du hành


đg. (cũ; id.). Đi chơi xa.
Nguồn: vdict.com

2

3   2

Du hành


đg. (cũ; id.). Đi chơi xa.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

3

1   0

Du hành


"Du" trong du lịch, còn "hành" trong hành tinh. Như vậy, cụm từ "du hành" là động từ có nghĩa là hoạt động đi lại khám phá các hành tinh trong hệ mặt trời hay vũ trụ của các phi hành gia
Ví dụ: Trong tương lai sẽ có nhiều người du hành vào vũ trụ
nghĩa là gì - Ngày 08 tháng 7 năm 2019

4

3   3

Du hành


. Đi chơi xa.
Nguồn: vi.wiktionary.org

5

2   2

Du hành


To roam, wander, travel. Cuộc du hành, journey, trip, tour, voyage.
Nguồn: buddhismtoday.com

6

0   0

Du hành


"Du" trong du lịch, còn "hành" trong hành tinh. Như vậy, cụm từ "du hành" là động từ có nghĩa là hoạt động đi lại khám phá các hành tinh mới trong hệ mặt trời hay là vũ trụ của các phi hành gia
Ví dụ: Trong tương lai sẽ có nhiều người đi du hành vào vũ trụ!!!
Alapha - Ngày 22 tháng 6 năm 2020


Thêm ý nghĩa của Du hành
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Du tâm Du hý >>

Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa