Ý nghĩa của từ Bạc Liêu là gì:
Bạc Liêu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 4 ý nghĩa của từ Bạc Liêu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Bạc Liêu mình

1

0   0

Bạc Liêu


(tỉnh) Tỉnh ở phía nam đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2487,1km2. Số dân 768.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Địa hình đồng bằng bị chia [..]
Nguồn: vdict.com

2

0   0

Bạc Liêu


01/01/1900 Trương Minh Chiến, Huỳnh Minh Hoàng, Lê Quang Huy, Võ Thị Hồng Thoại, Trần Bình Minh, Bạc Liêu là một tỉnh thuộc duyên hải vùng đồng bằng sông Cửu [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

3

0   0

Bạc Liêu


Thành phố Bạc Liêu là thành phố của tỉnh Bạc Liêu. Cơ cấu kinh tế của thành phố Bạc Liêu là thương mại - dịch vụ - công nghiệp và nông nghiệp. Thành ph [..]
Nguồn: vi.wikipedia.org

4

0   2

Bạc Liêu


(tỉnh) Tỉnh ở phía nam đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2487,1km2. Số dân 768.900 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme, Chăm, Hoa. Địa hình đồng bằng bị chia cắt bởi kênh rạch, đất đai bị nhiễm mặn, phèn, rừng tràm, đước phát triển ở ven biển. Kênh rạch: Phụng Hiệp, C [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

Thêm ý nghĩa của Bạc Liêu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Bùi Thị Xuân Bạch Đằng Giang >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa