Ý nghĩa của từ Bình là gì:
Bình nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 9 ý nghĩa của từ Bình. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Bình mình

1

0   0

Bình


Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng. | : ''Dẫu sao '''bình''' đã vỡ rồi (Truyện Kiều)'' | Bình phong nói [..]
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

Bình


đây dùng tắt chữ tước bình trong tích kén rể vẽ chim sẻ trên bình phong, ai bắn trúng mắt chim thì gả. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bình". Những từ ph [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

Bình


đây dùng tắt chữ tước bình trong tích kén rể vẽ chim sẻ trên bình phong, ai bắn trúng mắt chim thì gả
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

Bình


bức bình phong ngăn phòng khách với phòng ngủ
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

5

0   0

Bình


1 dt. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng: Dẫu sao bình đã vỡ rồi (K). 2 dt. Bình phong nói tắt: Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (K). 3 tt. Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ: Thi đỗ hạng bình. 4 tt. Thái bình nói tắt: Th [..]
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

6

0   0

Bình


đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy bình vôi bình rượu bình cắm hoa (Phương ngữ) ấm để p [..]
Nguồn: tratu.soha.vn

7

0   0

Bình


cāṭi (nữ), bhājana (trung), ghaṭa (trung)
Nguồn: phathoc.net

8

0   0

Bình


Even, level, tranquil; ordinary.
Nguồn: buddhismtoday.com

9

0   0

Bình


Dấu hoá, xoá ảnh h­ởng của dấu thang hoặc giáng.
Nguồn: maikien.com

Thêm ý nghĩa của Bình
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< Biểu thị Bình đẳng >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa