Ý nghĩa của từ đánh đu là gì:
đánh đu nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 5 ý nghĩa của từ đánh đu. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa đánh đu mình

1

0   0

đánh đu


Như đu (ng. I). | : ''Khỉ '''đánh đu''' trên cành cây.'' | Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.
Nguồn: vi.wiktionary.org

2

0   0

đánh đu


đg. 1 Như đu (ng. I). Khỉ đánh đu trên cành cây. 2 Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "đánh đu". Những từ phát âm/ [..]
Nguồn: vdict.com

3

0   0

đánh đu


đg. 1 Như đu (ng. I). Khỉ đánh đu trên cành cây. 2 Đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.
Nguồn: informatik.uni-leipzig.de

4

0   0

đánh đu


như đu (ngI) khỉ đánh đu trên cây đứng và nhún trên đu cho đưa đi đưa lại.
Nguồn: tratu.soha.vn

5

0   0

đánh đu


Đánh đu là một trò chơi dân gian rất phổ biến ở Việt Nam. Theo nhiều nghiên cứu, trò chơi này đã có từ trước thời Hán thuộc.
Nguồn: vi.wikipedia.org

Thêm ý nghĩa của đánh đu
Số từ:
Tên:
E-mail: (* Tùy chọn)

<< cuốn đánh giá >>
Từ-điển.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi.
Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh!

Thêm ý nghĩa